





XE NÂNG TAY ĐIỆN 2 TẤN EPT20-EZ
- Thương hiệu: EP EQUIPMENT
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Model: EPT20-EZ
- Tải trọng nâng: 2000 kg
- Chiều cao nâng: 200 mm
- Trọng tải xe: 120 kg
- Tâm tải: 500 mm
- Lốp: Polyurethane (PU)
- Chiều rộng phủ bì càng: 570/685mm
- Tốc độ di chuyển: 4.5 km/h
- Pin Lithium: 48V/20Ah
- Tình trạng: Mới 100%
LIÊN HỆ TƯ VẤN
![]() |
0962 772 441 |
Tư vấn sản phẩm miễn phí, chế độ bảo hành lâu dài
Nhận xe nhanh, giao xe tận nơi theo yêu cầu
Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm xe nâng hàng
Linh kiện, phụ tùng, nhập khẩu chính hãng theo yêu cầu
- Mô tả
- Thông số tiêu chuẩn
- Tài liệu
- Video
Xe Nâng Điện Thấp EPT20-EZ – Giải Pháp Nâng Hạ Hiệu Quả Cho Kho Hàng Hiện Đại
1. Giới thiệu xe nâng điện EPT20-EZ
Xe nâng điện EPT20-EZ là dòng xe nâng tay điện tầm thấp chuyên dụng, được thiết kế để nâng – hạ – di chuyển hàng hóa nhanh chóng và an toàn trong các nhà máy, kho xưởng, siêu thị, logistics,... Với tải trọng nâng lên đến 2 tấn, xe phù hợp cho hầu hết các loại pallet tiêu chuẩn và môi trường làm việc có không gian hạn chế.

Hình ảnh xe nâng điện EPT20-EZ hiện đại, nhỏ gọn, dễ vận hành
2. Thông số kỹ thuật xe nâng EPT20-EZ
Thông số |
Giá trị |
Tải trọng nâng |
2000 kg |
Chiều cao nâng tối đa |
200 mm |
Chiều dài càng nâng |
1150 mm |
Chiều rộng càng nâng |
570/685 mm |
Loại bình ắc quy |
Lithium 48V |
Hệ thống điều khiển |
Curtis Mỹ |
Trọng lượng xe |
120 kg |
3. Ưu điểm nổi bật của EPT20-EZ
-
✅ Thiết kế nhỏ gọn: Dễ dàng di chuyển trong lối đi hẹp hoặc thang máy hàng.
-
✅ Vận hành êm ái, không phát thải: Thân thiện môi trường, thích hợp cho kho lạnh, xưởng thực phẩm.
-
✅ Bình Lithium sạc nhanh: Chỉ cần 2-3 giờ sạc đầy, tuổi thọ cao, không cần bảo dưỡng.
-
✅ An toàn vượt trội: Trang bị phanh điện tử và công tắc khẩn cấp giúp dừng xe tức thì.
-
✅ Tiết kiệm chi phí vận hành: Ít hỏng hóc, không dùng xăng dầu, chi phí bảo trì thấp.
4. Ứng dụng thực tế
Xe nâng điện EPT20-EZ lý tưởng cho:
-
Kho hàng có mật độ lưu chuyển cao
-
Siêu thị, trung tâm phân phối
-
Xưởng sản xuất thực phẩm – dược phẩm
-
Khu vực cần đảm bảo vệ sinh và tiếng ồn thấp
5. Tại sao nên chọn EPT20-EZ tại CÔNG TY CP TM VÀ TB TRƯỜNG PHÁT?
-
✔️ Hàng chính hãng, bảo hành đầy đủ
-
✔️ Giao hàng toàn quốc – hỗ trợ kỹ thuật 24/7
-
✔️ Có sẵn linh kiện thay thế, dịch vụ hậu mãi tốt
-
✔️ Giá cạnh tranh – chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng
- ✔️ Giấy tờ đầy đủ CO, CQ, Tờ Khai...
6. Liên hệ báo giá xe nâng EPT20-EZ
Hotline/Zalo: 0962 772 441 (Tuấn Anh)
Website: https://xenanghangep.vn
Xe nâng EPT20-EZ – Giải pháp vận chuyển hàng hóa thông minh, hiệu quả, tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp hiện đại!
1.1 | Hãng xe | EP | |
1.2 | Model | EPT20-EZ | |
1.3 | Loại điện | điện | |
1,4 | Loại hoạt động | Dắt Lái | |
1,5 | Tải trọng định mức | Q (kg) | 2000 |
1.6 | Tải khoảng cách trung tâm | c (mm) | 600 |
1.8 | Mang chiều dài | x (mm) | 950/880 |
1.9 | Chiều dài cơ sở | y (mm) | 1190/1120 |
2.1 | Tự trọng lượng (bao gồm cả pin) | Kilôgam | 105 |
3,1 | Loại lốp, bánh lái / bánh xe tải (vô lăng) | Polyurethane / Polyurethane | |
3.2 | Kích thước bánh xe lái (đường kính × chiều rộng) | Ф210x70 | |
3,3 | Kích thước bánh xe chịu lực (đường kính × chiều rộng) | Ф80x60 (Ф74x88) |
4.4. | Chiều cao nâng tối đa tiêu chuẩn | h3 (mm) | 115 |
4,9 | Chiều cao tối thiểu / tối đa của cần điều khiển ở vị trí vận hành | h14 (mm) | 750/1190 |
4,15 | Chiều cao sau khi ngã ba | h13 (mm) | 80 |
4,20. | Chiều dài của bề mặt thẳng đứng của ngã ba | l2 (mm) | 1550 |
4,21 | Chiều rộng tổng thể | b1 / b2 (mm) | 560 (685) |
4,22 | Kích thước ngã ba | s / e / l (mm) | 50/150/1150 |
4,25 | Chiều rộng bên ngoài của ngã ba | b5 (mm) | 560 (685) |
4.34.1 | Pallet là 1000 × 1200 chiều rộng lối đi | Ast (mm) | 1650 |
4.34.2 | Khay có chiều rộng lối đi 800 × 1200 | Ast (mm) | 1850 |
4,35 | Quay trong phạm vi | Chờ (mm) | 1390 |
5.1 | Tốc độ đi bộ, tải / không tải đầy đủ | km / h | 4 / 4,5 |
5,2 | Tốc độ nâng, tải đầy / không tải | bệnh đa xơ cứng | 0,017 / 0,024 |
5,3 | Giảm tốc độ, đầy tải / không tải | bệnh đa xơ cứng | 0,09 / 0,06 |
5,8 | Độ dốc tối đa, tải / không tải đầy đủ | % | 16 tháng 6 |
5.10. | Loại phanh dịch vụ | Điện từ |
6.1 | Động cơ truyền động định mức S2 60 phút | kw | 0,75 |
6.2 | Động cơ nâng công suất định mức S3 15% | kw | 0,5 |
6,4 | Pin điện áp / dung lượng danh định | V / Ah | 24/20 |
8.1 | Loại điều khiển ổ đĩa | DC |
10,7 | Mức độ ồn | dB (A) | <74 |