XE NÂNG ĐIỆN STACKER 1.5 TẤN EST152
- Thương hiệu: EP EQUIPMENT
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Model: EST152
- Tải trọng nâng: 1500 kg
- Chiều cao nâng: 3000 mm
- Trọng tải xe: 605 kg
- Tâm tải: 500 mm
- Lốp: Polyurethane (PU)
- Chiều rộng phủ bì càng: 670/685 mm
- Bán kính vòng quay: 2158 mm
- Tình trạng: Mới 100%
LIÊN HỆ TƯ VẤN
| 0962 772 441 |
Tư vấn sản phẩm miễn phí, chế độ bảo hành lâu dài
Nhận xe nhanh, giao xe tận nơi theo yêu cầu
Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm xe nâng hàng
Linh kiện, phụ tùng, nhập khẩu chính hãng theo yêu cầu
- Mô tả
- Thông số tiêu chuẩn
- Tài liệu
- Video
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152: Giải Pháp Nâng Hạ Tối Ưu Cho Kho Hàng
Bạn đã bao giờ chứng kiến cảnh kho hàng ùn tắc trong giờ cao điểm vì lối đi quá chật hẹp, khiến các loại xe cồng kềnh không thể di chuyển? Đó là một bài toán hóc búa làm đau đầu rất nhiều nhà quản lý và chủ doanh nghiệp. Chính vào lúc này, sự xuất hiện của chiếc Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152 đã thay đổi hoàn toàn cục diện, mang đến một phương thức vận hành thông minh, an toàn và linh hoạt hơn bao giờ hết.
Đánh giá tổng quan về Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152
Được sản xuất bởi thương hiệu EP Equipment danh tiếng toàn cầu, dòng sản phẩm Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152 được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng xếp dỡ hàng hóa trên hệ thống giá kệ. Sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ hiện đại và kết cấu cơ khí vững chắc đã tạo ra một cỗ máy bền bỉ với thời gian.
Thông số kỹ thuật nổi bật
Để quý khách hàng có cái nhìn trực quan và chính xác nhất về năng lực làm việc của Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152, dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn từ nhà sản xuất:
-
Tải trọng nâng: 1500 kg
-
Chiều cao nâng tối đa: 2500 mm - 3500 mm
-
Tâm tải trọng: 500 mm
-
Kích thước càng nâng (Dày x Rộng x Dài): 60 x 170 x 1150 mm
-
Bán kính quay vòng: 1390 mm
-
Động cơ di chuyển: DC 0.75 kW mạnh mẽ
-
Loại bánh xe: Nhựa PU siêu bền bỉ
-
Hệ thống ắc quy: 24V/80AH (Lithium-ion) hoặc 24V/85AH (Acid chì)
Thiết kế và đặc điểm vượt trội của Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152
-
Khung sườn thép cường lực: Cột nâng (Mast) của dòng thiết bị này được chế tạo từ thép chất lượng cao, chống xoắn vặn, đảm bảo sự ổn định tuyệt đối ngay cả khi nâng hàng hóa lên độ cao tối đa 3.5 mét.
-
Linh hoạt trong không gian hẹp: Với bán kính quay vòng cực ngắn chỉ 1390mm, Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152 dễ dàng luồn lách qua các lối đi chật hẹp nhất giữa các hàng kệ (narrow aisle).
-
Hệ thống điều khiển tân tiến: Tích hợp bộ điều khiển thông minh, thiết bị giúp người vận hành kiểm soát tốc độ êm ái, tăng tốc và phanh hãm mượt mà, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hàng hóa.
Tại sao doanh nghiệp nên đầu tư Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152?
Đứng trước vô vàn lựa chọn trên thị trường thiết bị nâng hạ, Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152 vẫn luôn lọt top những sản phẩm bán chạy nhất năm nhờ những giá trị cốt lõi mang lại:
-
Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu: So với việc mua sắm các dòng xe nâng ngồi lái cồng kềnh, chi phí để sở hữu Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152 rẻ hơn đáng kể. Thời gian thu hồi vốn nhanh chóng giúp doanh nghiệp tối ưu dòng tiền.
-
Môi trường làm việc xanh, sạch: Sử dụng 100% năng lượng điện, xe không phát thải khí CO2 hay tiếng ồn lớn. Điều này giúp xe đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn vệ sinh khắt khe của kho thực phẩm, dược phẩm hay linh kiện điện tử.
-
Vận hành liên tục với Pin Lithium (tùy chọn): Nếu chọn phiên bản Lithium, xe sẽ có khả năng sạc nhanh (Opportunity Charging). Tính năng này cho phép cắm sạc vào giờ nghỉ trưa, giúp thiết bị luôn sẵn sàng hoạt động cho nhiều ca làm việc liên tục.
(Alt: Ứng dụng thực tế của Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152 trong nhà máy sản xuất)
Hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152
Bất kỳ một cỗ máy công nghiệp nào cũng cần được chăm sóc đúng cách. Để Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152 luôn duy trì được trạng thái vận hành tốt nhất và gia tăng tuổi thọ, bạn cần lưu ý một số quy tắc sau:
-
Vận hành đúng tải trọng: Tuyệt đối không nâng hàng hóa vượt quá mức 1500kg. Việc quá tải thường xuyên sẽ làm hỏng hệ thống bơm thủy lực và khung nâng.
-
Kiểm tra bánh xe định kỳ: Bánh xe PU cần được làm sạch các dị vật cuốn vào trục, thay thế ngay nếu có dấu hiệu mòn vỡ để tránh gây rung lắc khi di chuyển.
-
Bảo dưỡng bình điện: Nếu sử dụng bản bình Acid, hãy kiểm tra và châm nước cất định kỳ. Đảm bảo sạc đầy thiết bị sau mỗi ca làm việc để tránh tình trạng kiệt pin làm giảm tuổi thọ ắc quy.
Báo giá và địa chỉ mua Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152 uy tín
Nếu quý doanh nghiệp đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp thiết bị nâng hạ uy tín, hãy đến với CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là tổng đại lý phân phối chính thức các dòng sản phẩm xe nâng điện nhà kho thương hiệu EP tại thị trường Việt Nam.
Khi chọn mua Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn EST152 tại hệ thống Trường Phát, quý khách hàng không chỉ nhận được mức giá cạnh tranh bậc nhất thị trường mà còn được trải nghiệm dịch vụ hậu mãi, bảo hành chuyên nghiệp tận nơi.
THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG:
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG PHÁT
-
Trụ Sở: 19 Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, Thành Phố Hà Nội
-
VPGD: Tầng 42, Tòa Tháp B Vinaconex, Phường Định Công, Thành Phố Hà Nội
-
Showroom 1: Đường Cổ Linh, Phường Long Biên, Thành Phố Hà Nội
-
Showroom 2: 143B QL13, Phường Bình Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Liên hệ: Mr Tuấn Anh - Phòng kinh doanh
-
Mobile/Zalo: 096 277 2441
-
Email: [email protected]
-
Website: https://xenanghangep.vn/
| Số sê-ri | Tên | Đơn vị quốc tế (tên mã) | + tương phản |
| 1.1 | Nhãn hiệu | Trung tính | |
| 1,2 | mô hình | EST151Z | |
| 1,3 | Loại điện | điện | |
| 1,4 | Loại hoạt động | Đi dạo | |
| 1,5 | Tải trọng định mức | Q (kg) | 1500 |
| 1,6 | Tải khoảng cách trung tâm | c (mm) | 600 |
| 1,8 | Chiều dài mang theo | x (mm) | 892 |
| 1,9 | Chiều dài cơ sở | y (mm) | 1264 |
| 3.1 | Loại lốp, bánh lái / bánh tải (vô lăng) | Polyurethane / Polyurethane | |
| 3.2 | Kích thước bánh xe dẫn động (đường kính × chiều rộng) | Ф210x70 | |
| 3,3 | Kích thước bánh xe chịu lực (đường kính × chiều rộng) | Ф81x60 | |
| 3,4 | Kích thước bánh xe cân bằng (đường kính × chiều rộng) | Ф81x60 |
| 4.2 | Chiều cao thấp nhất sau khi cột buồm được hạ xuống | h1 (mm) | 1978 |
| 4.3 | Chiều cao nâng miễn phí | h2 (mm) | 0 |
| 4.4 | Chiều cao nâng tối đa của cột tiêu chuẩn | h3 (mm) | 2930 |
| 4,5 | Chiều cao của cột buồm ở mức nâng cao nhất | h4 (mm) | 3443 |
| 4,9 | Chiều cao tối thiểu / tối đa của cần tay cầm ở vị trí vận hành | h14 (mm) | 750/1340 |
| 4,15 | Chiều cao của dĩa sau khi hạ thấp | h13 (mm) | 86 |
| 4,19 | Chiều dài xe | l1 (mm) | 1655 |
| 4,20. | Chiều dài của bề mặt thẳng đứng của cái nĩa | l2 (mm) | 503 |
| 4,21 | Chiều rộng tổng thể | b1 / b2 (mm) | 800 |
| 4,22 | Kích thước ngã ba | s / e / l (mm) | 60/170/1150 |
| 4,24 | Chiều rộng bên ngoài của kệ | b3 (mm) | 680 |
| 4,25 | Chiều rộng bên ngoài của ngã ba | b5 (mm) | 570 |
| 4.34.1 | Pallet có chiều rộng lối đi ngang 1000 × 1200 | Ast (mm) | 2381 |
| 4.34,2 | Khay có chiều rộng lối đi ngang 800 × 1200 | Ast (mm) | 2207 |
| 4,35 | Quay trong phạm vi | Wa (mm) | 1215 |
| 5.1 | Tốc độ đi bộ, tải đầy đủ / không tải | km / h | 4,0 / 4,5 |
| 5.2 | Tốc độ nâng, hoàn toàn có tải / không tải | bệnh đa xơ cứng | 0,11 / 0,21 |
| 5.3 | Giảm tốc độ, tải đầy đủ / không tải | bệnh đa xơ cứng | 0,12 / 0,11 |
| 5,8 | Khả năng phân loại tối đa, tải đầy / không tải | % | 4/8 |
| 5.10. | Dịch vụ phanh loại | điện từ |
| 6.1 | Lái xe công suất định mức động cơ S2 60 phút | kW | 0,65 |
| 6.2 | Công suất định mức của động cơ nâng S3 15% | kW | 2,2 |
| 6.4 | Điện áp pin / dung lượng danh định | V / À | 2x12 / 85 |
| 8.1 | Loại điều khiển ổ đĩa | DC |
| 10,5 | Loại lái | cơ khí | |
| 10,7 | Mức độ ồn | dB (A) | 74 |
Nếu có các thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình, mà không cần thông báo, biểu đồ được hiển thị có thể chứa các cấu hình không






